Articles by "Calibrator"

Amplifier Analyzer AOIP AOIP Calibrator AOIP Calys AOIP Viet Nam Bài giảng LabView Balance Bản tin công nghệ Biến tần-Khởi động mềm blogger_ino Calibrator Cảm biến chuyên dụng Takex DX-S35F – DX-S33C – Phase Diffrential Detection BGS Sensors – Takex Việt Nam Cảm biến quang AECO FT18SM-CP50 – Photoelectric Sensors AECO – AECO Viet Nam Cảm biến quang AECO FTQSP – Photoelectric Sensors AECO – AECO Viet Nam Cảm biến quang IFM – Photoelectric Sensor IFM O1D100 – IFM Việt Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-1AH / US-1AHPN – Ultrasonic Sensers – Takex Viet Nam Cảm biến siêu âm Takex US-S25AN – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-T04AN – Ultrasonic Sensers – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-T50 / US-R25 – Ultrasonic Sensers – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-U30AN – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex USA-S1AN / USA-S3MAN / USA-S6AN – Ultrasonic Displacement Sensers – Takex Viet Nam Cảm biến siêu âm Takex VS-S50RNF / VS-S20R / VS-S20B / VS-S15W / VS-S15WNF / VS-S15RBNF – BGS Photodiode Array Sensers – Takex Viet Nam Cảm biến sợi quang Takex F1R – F1RPN – F1RH – F1RHPN – F1RM – F1RMPN – F1RH-J – F11R – F11CR – F11CRPN – Digital Display Fiber Optic Sensors – Takex Viet Nam Cảm biến sợi quang Takex F70RK – F70GK – F70BK – F70WK – F70RKPN – F70GKPN – F70BKPN – F70WKPN – Fiber Optic Sensors – Takex Viet Nam Cảm biến sợi quang Takex F80R – F80RPN – Digital Display Fiber Optic Sensors – Takex Viet Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến cảm ứng AECO SMF – M12 – M18 – M30 – Metalface Inductive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến điện dung AECO SC18SP – SC30SM – Capacitive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến điện dung AECO SC30SP – SC30M – Capacitive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến từ AECO SI12SM – Inductive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến từ AECO SIP12 – SIQ80 – Inductive Sensors – AECO Việt Nam Controller Counter/Timer Data Acquisition System Đếm xung và đếm số vòng quay của động cơ bằng encoder ElCO và PLC S7-300 – ELCO Việt Nam Dịch vụ Điều Khiển-Giám Sát Đo các đại lượng điện Đo lực-Momen Đo Lường-Kiểm Tra Đo quang-Âm thanh Download featuredpost featuredpost/sản phẩm Form-Biểu mẫu Giới thiệu Hiệu chuẩn-Cân chỉnh HMI Siemens – Biến Tần Siemens – Simatic Siemens – Module Siemens – Siemens Việt Nam IFTTT INO Việt Nam Khác Khoảng cách-Vị trí LabView Linh kiện thiết bị khác Lưu lương-Mức Meter Mỹ áp thuế khủng gần 800% lên thép Nga National Instruments – Integrated 266 MHz Real-Time Controller and 2M Gate FPGA (Model: NI cRIO-9073) Nhiệt độ-Áp suất Oscilloscope Phần mềm LabView Phân tích-Thử nghiệm PLC-HMI Power Supply Sản phẩm Sản phẩm - Dự án Sản phẩm nổi bật Sản-phẩm-nổi-bật Sensor Signal Generator Súng bắn nhiệt Fluke – Máy chụp nhiệt Fluke – Fluke Việt Nam – INO Việt Nam Switch Tài liệu LabView Technical Document Tin tức Tin tức - Sự kiện Tự Động-Đóng Cắt Twitter wordpress YouTube
Showing posts with label Calibrator. Show all posts

Sau đây, chúng tôi xin giới thiệu về thiết bị áp kế chuẩn hay còn có tên gọi khác là máy hiệu chuẩn áp suất, máy cân chỉnh áp suất, bộ đo phát tín hiệu áp suất chuẩn, Pressure Calibrator GE DRUCK DPI 610/615 . Liệu rằng các thiết bị của bạn đang hoạt động bình thường và chính xác, làm sao để tránh được những sự cố đáng tiếc chỉ đơn giản vì một đầu dò áp suất hoạt động không chính xác? Khi một đầu dò bị sai lệch so với thiết kế của nhà sản xuất, bạn sẽ thay thế bằng một đầu dò mới hay bạn chỉ cần cân chỉnh nó lại là dùng tiếp được ? Tất cả những vấn đề trên sẽ được làm sáng tỏ trong bài viết dưới đây

Áp suất là một đại lượng vật lý không có gì là xa lạ với tất cả chúng ta. Trong các nhà máy sản xuất, áp suất là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến an toàn của người lao động cũng như chất lượng của sản phẩm. Đó là việc kiểm soát áp suất của hệ thống lò đốt, nồi hơi để đảm bảo an toàn cũng như tiết kiệm nhiên liệu trong các nhà máy sản xuất nước giải khát, thực phẩm, nhiệt điện,... Áp suất trên các đường ống dẫn, bồn, bể  dầu và khí... Đo mức chất lỏng của các bồn/bể chứa nguyên liệu, vv...
Để đo áp suất, có 4 loại cảm biến đo áp suất cơ bản đó là:
1. Đồng hồ đo áp suất dạng cơ.
2. Tranducer.
3. Transmitter.
Có thể tham khảo thêm thông tin về các cảm biên (Đồng hồ) đo áp suất : TẠI ĐÂY
Các thiết bị đo áp suất hiện có trên thị trường có thể kể tên qua: Aplisens, Wika, Yokogawa, Endress Hauser, ABB, Seimens, Danfoss,....
Về vấn đề kiểm tra, bảo trì các thiết bị transmiter/cảm biến áp suất, hiện nay một số nhà máy vẫn dùng phương pháp thủ công để kiểm tra các cảm biến áp suất đó là đặt thêm các đồng hồ cơ bên cạnh các cảm biến điện tử - Việc này sẽ tốn thêm một khoản phí không nhỏ nhưng mang lại hiệu quả chưa cao do chỉ phát hiện được nhưng sai lệch lớn hay phát hiện cảm biến áp suất còn "sống" hay không mà thôi. Thêm nữa, cũng phải mang thiết bị đến các trung tâm hiệu chuẩn ít nhất 1 năm/1 lần với một chi phí không hề nhỏ.
Để giải quyết những  trên, những thiết bị chuẩn áp kế chuẩn/bộ cân chỉnh áp suất  là một giải pháp toàn diện và kinh tế. Đáp ứng yêu cầu sữa chữa nhanh, cân chỉnh chính xác. Áp kế chuẩn DRUCK DPI 610/615 tích hợp luôn hệ thống bơm tạo áp lực bên trong máy, là thiết bị 2 trong 1. Vừa là bơm tạo áp lực cho các transmitter áp suất, áp kế điện tử vừa là Áp kế mẫu có độ chính xác cao.

Những lợi ích mang lại khi sử dụng GE DRUCK DPI 610/615:
- Độ chính xác cao: 0.025% F.S. Dải đo rộng: Đáp ứng hầu như tất cả các các cảm biến áp suất hiện nay.
- Nhỏ gọn, dễ thao tác. Công nhân nghề trở lên đã có thể sử dụng được rồi.
- Giúp doanh nghiệp chủ động trong công tác bảo trì, sữa chữa, cân chỉnh các transmitter áp suất.
- Tiết kiệm chi phí do không phải thuê dịch vụ hiệu chuẩn hàng năm.
Thông tin về máy cân chỉnh áp suất GE DRUCK DPI 610/615
Áp kế chuẩn – Bơm khí nén DPI 610/615PC
Bơm tay
-850 mbar to 20 bar capability
Thay đổi áp suất
Quay tay
Kết nối áp suất
G 1/8 female
Áp kế chuẩn dùng cho ứng dụng áp suất thấp DPI 610/615LP
Thay đổi áp suất
Quay tay, 2 Pitton nén
Kết nối áp suất
G 1/8 female
Áp kế chuẩn – Bơm thuỷ lực DPI 610/615HC
Bơm thuỷ lực
M5 female/0 to 400 bar capability
Kết nối áp suất
G 1/8 female
 Áp kế mẫu DPI 610/615I
Kết nối áp suất
G 1/8 female
 Dải áp suất làm việc
Áp kế chuẩn DPI 610/615 PC, HC, LP và  I bao gồm một bộ cảm biến áp suất tích hợp, phạm vi đo được lựa chọn bên dưới . Có thể mua kèm tới 10 bộ cảm biến rời cho một áp kế chuẩn (Option B).


Thiết bị đo và hiệu chuẩn AOIP - Pháp

Cong ty INO 
Công ty THNN Giải pháp và công nghệ đo lường INO chuyên tư vấn mua sắm và cung cấp thiết bị đo hiện đang là đại diện chính thức của hãng AOIP - Pháp tại Việt Nam.

Giấy ủy quyền bán hàng AOIP tại Việt Nam cho công ty INO

AOIP Viet Nam

Cam kết bảo hành chính hãng, giá tốt nhất.
Thiet bi AOIP - Phap
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ ĐO LƯỜNG INO
Địa chỉ: 98/31B, Linh Đông, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại : 84 8 37200184
Hot line : 84 93902 319
Fax : 84 8 37200197
Email : info@ino.com.vn
Website : www.ino.com.vn

AOIP CALYS 120 IS - THiet bi hieu chuan da chuc nang 
- Đo và giả lập nhiệt điện trở
- Đo và giả lập cặp nhiệt điện
- Đo và giả lập dòng/áp DC
- Đo và giả lập điện trở
- Đo và hiệu chuẩn áp suất ( Cần thêm modul).
- Đo và giả lập xung và tần số

Đo và giả lập nhiệt điện trở 
AOIP-CALYS 120 IS do dien tro
Kiểu đo : 2, 3 và 4 dây

Đo và giả lập cặp nhiệt điện 
AOIP-CALYS 120 IS hieu chuan nhiet do
Hiển thị :°C, °F và K
Độ phân giải: 0.01°C / 0.01°F

Đo và giả lập điện áp DC 

Đo và giả lập dòng điện DC 

Đo và giả lập xung và tần số 

Đo và hiệu chuẩn áp suất (Với modul kèm theo). 
Độ chính xác: ± 0.025% F.S.
Quá áp: 125% F.S
Cổng: Cái, 1/4" BSP Dây nối: 2m
Chi tiết sản phẩm:
http://www.ino.com.vn/vn/product/det...-is)-1569.html


AOIP -P200 PRO là một bộ hiệu chỉnh trong lĩnh vực đo lường và tạo ra áp lực từ -1 đến 700 bar với độ chính xác 0,025% FS. Nó được phát triển cho hiệu chuẩn, kiểm định và thử nghiệm các cảm biến áp suất và máy phát, áp kế và công tắc áp suất.
AOIP Microcal P200 
Phạm vi áp lực: -1 đến 700 bar
Kiểm tra rò rỉ
Chuyển đổi thử nghiệm
Hiệu chỉnh các thiết bị phát và công tắc áp suất
P200 PRO là một công cụ đa năng, mạnh mẽ và tiện dụng với đầu đo IP65 và bơm di động. Nó là một hệ thống hiệu chỉnh toàn diện và dễ sử dụng. Nó có một cảm biến áp suất bên trong và bên ngoài chấp nhận một mô-đun bổ sung.
Nó đồng thời hiển thị áp suất đầu ra và đầu vào hiện tại hoặc điện áp, tỷ lệ áp lực, tình trạng của công tắc áp suất hoặc giá trị áp lực MIN / MAX.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 
Áp lực 
Đơn vị: mbar, bar, hPa, kPa, MPa, kg/cm2, kg/m2, PSI, mmH2O, cmH2O, mH2O, Torr, atm, lb/ft2, inH2O, FTH2O, mmHg, cmHg, MHG, inHg
Hệ số nhiệt bên trong phạm vi bù nhiệt độ: ± 0.002% RDG / ° C
Bù nhiệt: tự động từ 0 ° C đến 45 ° C

Tính năng khác
-Scaling trong chế độ đo lường:
Scaling mô cho phép các tín hiệu quá trình sẽ được hiển thị trong% của FS hoặc áp lực, cung cấp một so sánh trực tiếp giữa giá trị áp lực đo được và giá trị máy phát, cho phép các bộ cảm biến để được sửa chữa sau khi hiệu chuẩn.
- Kiểm tra phát:
Tính năng cho phép bất kỳ máy phát áp lực phải được kiểm soát và hiệu chỉnh với màn hình hiển thị đồng thời các giá trị đầu vào và đầu ra trong% FS hoặc trong thực tế. Các mạch đo cũng có thể cấp năng lượng cho vòng lặp cho một kết nối trực tiếp với máy phát được thử nghiệm.
- Chuyển đổi thử nghiệm:
Áp lực, điều khiển PRO P200 và hiển thị áp suất áp dụng và tình trạng mở hoặc đóng của công tắc áp suất
- Kiểm tra rò rỉ:
P200 PRO phát hiện sự hiện diện của bất kỳ rò rỉ áp lực thông qua một thủ tục kiểm tra việc thực hiện các phép đo áp lực giảm trong một khoảng thời gian lập trình.
Thông số kỹ thuật chung
- Kích thước: 130 x 120 x 70 mm
- Trọng lượng: Net: 1,4 kg | Gross: 2,5 kg
- Màn hình hiển thị : LCD đồ hoạ
- Thời gian lấy mẫu đo lường: 250 ms
- Pin:
Loại: Pin sạc Ni-Mh với bộ sạc bên ngoài
Thời gian sạc: 5 giờ ở 90% và 6 giờ ở mức 99%, nếu công cụ tắt
Thời gian dùng: 10 giờ trong chế độ đo lường mà không có đèn nền
- Cổng giao tiếp: RS 232, song song
- Dung lượng lưu trữ: 1500 giá trị đo.
Chi tiết sản phẩm: 
http://www.ino.com.vn/vn/product/det...pro)-1574.html


AOIP 935 - Nhiet dien tro PT 
Thông số kỹ thuật cho bản thông thường
AOIP 935_thong_so_co_ban 
Chi tiết sản phẩm:
http://www.ino.com.vn/vn/product/det...ters-1716.html


Thiết bị hiệu chuẩn đa chức năng AOIP – Calys 150 không chỉ có mô phỏng (IN/OUT) mà còn có kênh đôi (IN/IN) để thực hiện so sánh hiệu chuẩn. Hỗ trợ truyền thông chuẩn HART.
AOIP CALYS 150 - Thiet bi hieu chuan da chuc nang 
Độ chính xác cao:
  • Nhiệt độ lên đến 0.005% RDG
  • Trở kháng lên đến 0,006% RDG và dải 50KΩ
  • Dòng điện: lên đến 0.007% RDG và dải 100 mA Nguồn Loop 24 V
  • Điện áp: lên đến 0,005% RDG và dải 50V
  • Tần số: Lên đến 0,01% RDG và dải 100kHz

Tính năng:
  • Đo và giả lập đầu dò nhiệt điện trở.
  • Đo và giả lập cặp nhiệt điện.
  • Đo và giả lập cảm biến nhiệt thermistor.
  • Đo dòng DC.
  • Đo áp DC.
  • Đo tần số,xung.
  • Đo trở kháng.
  • Nguồn phát dòng DC.
  • Nguồn phát áp DC.


Dòng CALYS với 4 Model từ cơ bản tới nâng cao:
AOIP CALYS 50, AOIP CALYS 75, AOIP CALYS 100, AOIP CALYS 150



Bảo hành : 12 tháng
Xuất xứ : AOIP
- Đạt chuẩn phòng chống cháy nổ cấp độ II
- Hiệu chuẩn đa chức năng nhiệt độ, áp suất, dòng/áp DC, tần số, xung, ...
- Độ chính xác 0.02 %
AOIP CALYS 60 IS - Thiet bi hieu chuan da chuc nang

Chi tiết :
http://www.ino.com.vn/vn/product/detail/aoip-advanced-field-documenting-thermometer---temperature-calibrator-(thermys-150)-1508.html
Vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ ĐO LƯỜNG INO
Địa chỉ: 98/31B, Linh Đông, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại : 84 8 37200184
Hot line : 84 93902 319
Fax : 84 8 37200197
Email : info@ino.com.vn
Website : www.ino.com.vn
Để được hỗ trợ !

Sản phẩm » Calibrator

Fast_Cal_HTM_257x280
Tên sản phẩm:

AOIP-Cable fault locator (Model:FAST-CAL HTM 2010)

Mã số:1557
Hãng sản xuất:AOIP
Chủng loại sản phẩm:Calibrator
Ngày cập nhật:25/02/2014
Giá:Call

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 Fast-Cal HTM 2010 is a basic fast industrial calibration dry block for temperature thermometers from -35°C (Tamb 20°C) to 140°C. This model is ideal for the validation of washer disinfectors, steam sterilizers and autoclaves. In place of a removable insert, it has a fixed block with holes for a reference probe and the type of test sensor commonly used in validation applications. 

Key features:

  • Calibration volume: Fixed block of 5 holes of diameter: 3x 4.5 mm / 1x 6.5 mm / 1x 8 mm, depth: 145 mm
  • Lightweight and rugged
  • Easy to use on site
Temperature range-35°C (Tamb 20°C) to 140°C
Stability±0.02°C
Accuracy - Basic±0.2°C
Accuracy – Complete (with semi standard PRT)±0.15°C
Heating time-30°C to 140°C: 15 min
Cooling time140°C to 0°C: 15 min
Calibration volumeFixed
3x 4.5 mm / 1x 6.5 mm / 1x 8 mm
Depth: 145 mm
Process input4-20 mA (for On Site model only)

General specifications


Size228 x 248 x 143 mm
Weight6.6 kg
Power supply115 VAC or 230 VAC, 50/60 Hz
150 Watts
Communication portsRS 232


RESOURCE & DOWNLOAD

Sản phẩm » Calibrator

CALYS_1000_1200_1500_With_carrying_case_280x182
Tên sản phẩm:

AOIP-transportable documenting multifunction calibrator (Model:CALYS 1000)

Mã số:1564
Hãng sản xuất:AOIP
Chủng loại sản phẩm:Calibrator
Ngày cập nhật:26/02/2014
Giá:Call


MÔ TẢ SẢN PHẨM

 CALYS 1000 is a transportable multifunction calibrator with 0.02% accuracy and insulated channels. CALYS 1000 is the ideal solution to simultaneously simulate and measure: voltage, current, resistance, temperature (thermocouple or RTD), frequency and pulse.
Its large graphical dual display with backlight enables INPUT and OUTPUT values to be simultaneously displayed and leads to keyboard simplification. On-line help messages are available at any time in case additional information on displayed options is needed.
Extended functionalities: data processing, customized signal linearization, transmitter function, ramp and step function, relative measurements...
Offered into a compact benchtop housing, the instrument is designed to meet the requirements of instrumentation engineers and quality managers, both in laboratory and in field work. It is widely used in metrological departments, quality-control departments, research and development laboratories and also by maintenance and approval companies.
Advanced flexibility and high performance has been achieved using a 32 bit microprocessor and a fast A/D conversion technology.

Applications:


Due to its outstanding performances and quality, CALYS 1000 meets the requirements of a wide range of applications:
  • Accurate measurement for calibration of signal generators such as sensors, voltage and current sources, resistance, and for the verification of general process control instruments
  • Temperature simulation, voltage and current sourcing, resistance simulation for calibration of measuring equipment such as chart recorders, logical controllers, PLC analogue inputs...
  • Test of signal conditioners or transmitters, using CALYS 1000 simultaneous sensor simulation and output signal measurement capability.

Specifications and performances in temperature @23°C ±5°C

Uncertainty is given in % of reading (CALYS 1000 display) + fixed value.

Resistive probes: Measurement and simulation

SensorRange (Input and Output)ResolutionAccuracy / 1 year
Pt100 (= 3926)-200°C to +850°C0.01°C0.02% RDG + 0.05°C
Pt100 (= 3902)-200°C to +650°C0.01°C0.02% RDG + 0.05°C
Pt100 (= JIS SAMA)-200°C to +600°C0.01°C0.02% RDG + 0.05°C
Pt200 (= 3851)-200°C to +850°C0.1°C0.02% RDG + 0.15°C
Pt500 (= 3851)-200°C to +850°C0.1°C0.02% RDG + 0.1°C
Pt1000 (= 3851)-200°C to +850°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
Cu10 (= 427)-70°C to +150°C0.1°C0.02% RDG + 0.4°C
Cu100 (= 428)-180°C to +150°C0.1°C0.02% RDG + 0.05°C
Ni100 (= 618)-60°C to +180°C0.1°C0.02% RDG + 0.05°C
Ni120 (= 672)0°C to +150°C0.1°C0.02% RDG + 0.05°C
Connections: 2, 3 and 4 wires
Rtd simulation excitation current: from 0.01 to 5 mA without incremental error
Rtd measurement excitation current: 0.4 mA @ 400 Ω and 0.04 mA @ 4000 Ω 
Rtd cable compensation: up to 100 Ω (for each wire)
Rtd cable compensation error (Pt100): ±0.005°C/ of total wire
Maximum load resistance: 1000 Ω @ 20 mA
Measurement sampling time: 250 ms

Thermocouples: Measurement and simulation

TypeRangeRésolutionAccuracy / 1 an
J-210 to +1200°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
K-270 to +1370°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
T-270 to +400°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
R-50 to 1760°C0.1°C0.02% RDG + 0.2°C
S-50 to 1760°C0.1°C0.02% RDG + 0.2°C
B+50 à +1820°C0.1°C0.02% RDG + 0.3°C
C0 to 2300°C0.1°C0.02% RDG + 0.2°C
G0 to 2300°C0.1°C0.02% RDG + 0.3°C
D0 to 2300°C0.1°C0.01% RDG + 0.3°C
U-200 to +400°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
L-200 to +760°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
N-270 to +1300°C0.01°C0.02% RDG + 0.1°C
E-270 to +1000°C0.1°C0.02% RDG + 0.1°C
F0 to +1400°C0.1°C0.02% RDG + 0.1°C
Display units: °C, °F and K
Reference junction compensation:
- Internal automatic: from -10°C to +55°C
- External: from -50°C to 100°C
- Remote with external Pt100: from -10°C to 100°C
Rj compensation drift: ±0.015°C/°C from -10 °C to +55°C
RJ compensation error:
- Internal: ±0.15°C
- Remote: ±0.3°C
Input impedance: > 10 MΩ 
Measurement sampling time: 250 ms

Specifications and performances in process @23°C ±5°C

DC voltage: Measurement and simulation

RangeResolutionAccuracy / 1 an
-20 mV to +200 mV1 µV0.02% RDG + 2 µV
-0.2 V to +2 V10 µV0.02% RDG + 10 µV
-2 V to +20 V100 µV0.02% RDG + 0.08 mV
Input impedance: > 10 MΩ 
Output impedance (emf output): < 0.5 Ω with a maximum current of 0.5 mA
Output noise (at 300 Hz):
< 2 μV pp for ranges up to 200 mV
< 10 μV pp for ranges up to 2 V
< 80 μV pp for ranges up to 20 V
Measurement sampling time: 250 ms

DC current: Measurement and simulation

With or without loop supply
TypeRangeResolutionAccuracy / 1 an
Measurement-5 mA to 50 mA0.1 µA0.02% RDG + 0.4 µA
Emission0 mA to 50 mA0.1 µA0.02% RDG + 0.4 µA
Input impedance: < 140 Ω at 1 mA
Maximum load resistance: 1000 Ω at 20 mA
Loop supply: 24 V
Measurement sampling time: 250 ms

Resistance: Measurement and simulation

TypeRangeResolutionAccuracy / 1 an
Measurement0 to 500 Ω1 mΩ0.02% RDG + 12 mΩ
0 to 5000 Ω10 mΩ0.02% RDG + 120 mΩ
Simulation0 to 500 Ω1 mΩ0.02% RDG + 20 mΩ
0 to 5000 Ω10 mΩ0.02% RDG + 200 mΩ

Connections: 2, 3 and 4 wires
Source resistance effects: ±1 μV error for 1000 Ω source resistance
Simulation excitation current: from 0.01 to 5 mA without incremental error
Measurement excitation current: 0.4 mA @ 400 Ω and 0.04 mA @ 4000 Ω
Maximum load resistance: 1000 Ω @ 20 mA
Measurement sampling time: 250 ms



RESOURCE & DOWNLOAD

Author Name

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ ĐO LƯỜNG INO Địa chỉ: S2-G2, Chung cư SunView, Đường Cây Keo, Phường Tam Phú, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (084)2873.000.184 | Email: info@ino.com.vn Hot line: 0939021319/0908289053 | Website: www.ino.com.vn | www.ino.vn

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.